.
ESL 5: Shopping for Bargains
1, 2, 3, 4 - bottom


ESL 5: Shopping for Bargains



Download


Jim went to the thrift shop. He wasn’t looking for anything in particular. He liked to go there just to browse. A big sign on the front door said OPEN. The shop was closed on Sunday and Monday. The rest of the week, it opened at 10 a.m. and closed at 2 p.m.

Two women worked inside. They rang up sales and put the items into plastic bags for the customers to carry out. At the back of the shop was a big room where another lady worked. She sorted the new donations and put price tags on them. At the end of each day, she would bring the new donations out to the main part of the shop.

Everyone who worked at the thrift shop was a volunteer. The only "payment" they received was that they had the opportunity to see, and buy, any items in the shop before the customers did.

When Jim entered, the lady at the register told him hello. He smiled and said hello. She knew Jim because he was a regular customer.

Jim said, "What’s new?"

She laughed and said that nothing was ever new at a thrift shop. "It’s always old and it’s always used," she smiled.

Jim looked at the watches in the glass case. He saw one that he liked.

"Could I look at that one?" he asked.

208273 top -


*Vocabulary:

browse:
donation:
particular:
plastic:
register:
sort:
tag:
thrift:
volunteer:

===================

*Yes/No questions:
1.Did he go to the thrift shop?
2.Was he looking for anything in particular?
3.Did he like to go there to browse?
4.Was there a big sign on the front door?
5.Did the sign say CLOSED?
6.Was the shop closed on Sunday and Monday?
7.Did the shop open at 11 a.m. and close at 3 p.m.?
8.Did two women ring up sales?
9.Did they put items into paper bags?
10.Was there a big room at the back of the shop?

===================

*Fill in the blanks:

Jim went to the thrift shop. He ____ ’t looking for anything in particular. He liked _____ go there just to browse. A big _____ on the front door said OPEN. The ______ was closed on Sunday and Monday. The _____of the week, it opened at 10 ____.m. and closed at 2 p.m.

Two women ______ inside. They rang up sales and put _____ items into plastic bags for the customers ______ carry out. At the back of the ______was a big room where another lady ______ . She sorted the new donations and put ______ tags on them. At the end of ______ day, she would bring the new donations ______ to the main part of the shop.

______ who worked at the thrift shop was ______ volunteer. The only "payment" they received was ______ they had the opportunity to see, and _____, any items in the shop before the _____did.

When Jim entered, the lady at _____ register told him hello. He smiled and _____ hello. She knew Jim because he was _____regular customer.

Jim said, "What’s new?"

She _____ and said that nothing was ever new _____ a thrift shop. "It’s always old and _____’s always used," she smiled.

Jim looked at ______ watches in the glass case. He saw ______ that he liked.

"Could I look at ______ one?" he asked.

=================

*Translate into Vietnamese:

........

208274 top -
Henry nộp bài cho cô chitam nha!!! :)

*Vocabulary:

browse: xem xét
donation: quà tặng
particular: cụ thể
plastic: nhựa
register: đăng ký
sort: sắp xếp
tag:
thrift: tiết kiệm
volunteer: tình nguyện

===================

*Yes/No questions:
1. Yes, he did.
2. No, he was nọt
3. Yes, he did.
4. Yes, there was
5. No, it didn't.
6. Yes, it was.
7. No, it didn't.
8. Yes, they did.
9. No, they didn't.
10.Yes, there was.

208540 top -
Xin nộp bài số 5 nhé.


*Vocabulary:

browse: (v) duyệt (xem qua).
donation: (n) quà tặng.
particular: (adv) cụ thể.
plastic: (n) chất dẻo, nhựa.
register: (n) nơi đăng ký, quầy tiếp đón.
sort: (v) sắp xếp.
tag: (n) nhãn hàng.
thrift: (adj) tiết kiệm,giá rẻ.
volunteer: (n) tình nguyện viên.


*Yes/No questions:

1.Did he go to the thrift shop? – YES .
2.Was he looking for anything in particular? – NO .
3.Did he like to go there to browse? – YES .
4.Was there a big sign on the front door? – YES .
5.Did the sign say CLOSED? – NO .
6.Was the shop closed on Sunday and Monday? – YES .
7.Did the shop open at 11 a.m. and close at 3 p.m.? – NO .
8.Did two women ring up sales? – YES .
9.Did they put items into paper bags? – NO .
10.Was there a big room at the back of the shop? – YES .

*Fill in the blanks:

Jim went to the thrift shop. He __ wasn __ ’t looking for anything in particular. He liked __ to ___ go there just to browse. A big __sign___ on the front door said OPEN. The ___ shop ___ was closed on Sunday and Monday. The __ rest ___of the week, it opened at 10 __a__.m. and closed at 2 p.m.

Two women ___ worked ___ inside. They rang up sales and put __ the ___ items into plastic bags for the customers ___ to ___ carry out. At the back of the ___shop___was a big room where another lady ___ worked ___ . She sorted the new donations and put ___ price ___ tags on them. At the end of ___ each ___ day, she would bring the new donations ___ out ___ to the main part of the shop.

___ Everyone ___ who worked at the thrift shop was ___ a ___ volunteer. The only "payment" they received was ___ that ___ they had the opportunity to see, and __buy___, any items in the shop before the __ customers ___did.

When Jim entered, the lady at __the___ register told him hello. He smiled and __said___ hello. She knew Jim because he was __a___regular customer.

Jim said, "What’s new?"

She __ laughed ___ and said that nothing was ever new __ at ___ a thrift shop. "It’s always old and ___it__’s always used," she smiled.

Jim looked at __the____ watches in the glass case. He saw ___ one ___ that he liked.

"Could I look at ___ that ___ one?" he asked.

*Translate into Vietnamese:

Mua sắm giá rẻ

Jim đã đi đến cửa hàng giá rẻ. Anh đã không tìm kiếm bất cứ loại nào cụ thể. Anh chỉ thích đến đó để ngắm nhìn . Một biển báo lớn trên cửa trước cho biết lịch MỞ CỬA. Cửa hàng đóng cửa vào ngày Chủ Nhật và Thứ Hai. Các ngày còn lại trong tuần , mở cửa lúc 10 giờ sáng và đóng cửa lúc 2 giờ chiều.


Hai phụ nữ làm việc bên trong cửa hàng. Họ rao mời bán hàng và đặt danh mục hàng hóa vào túi nhựa cho khách hàng dễ xem qua. Ở mặt sau của cửa hàng là một căn phòng lớn, nơi một phụ nữ khác làm việc. Cô sắp xếp các mặt hàng lưu niệm mới và cài thẻ giá lên. Vào cuối mỗi ngày, cô ấy sẽ đem những mặt hàng lưu niệm mới ra gian trưng bày chính của cửa hàng.

Mỗi người làm việc tại cửa hàng giá rẻ là một tình nguyện viên. Khoản"trả công" mà họ nhận được, là họ đã có cơ hội để xem, và mua, bất kỳ hàng hóa nào trong cửa hàng, trước khi khách hàng đến.

Khi Jim bước vào, người phụ nữ tại quầy tiếp đón lên tiếng chào anh. Anh mỉm cười và chào lại. Cô ta biết Jim bởi vì anh là một khách hàng thường xuyên.

Jim nói, "Có gì mới không?"

Cô cười và nói rằng không bao giờ có gì mới tại một cửa hàng giá rẻ. "Chúng luôn cũ và luôn được sử dụng", cô mỉm cười.

Jim nhìn các đồng hồ trưng bày trong tủ kính. Anh thích một cái trong số đó.

"Tôi có thể xem cái đó được không?" anh hỏi.

225835 top -
*Vocabulary:

browse: xem qua
donation đồ quyên góp, đồ tặng
particular: đặc thù
plastic: nhựa
register: đăng ký
sort: phân loại
tag: thẻ bài ghi giá
thrift: sự tiết kiệm, sự ủng hộ
volunteer: người tình nguyện

===================

*Yes/No questions:
1.Did he go to the thrift shop? yes, he did
2.Was he looking for anything in particular? No, he wasnt
3.Did he like to go there to browse? yes, he did
4.Was there a big sign on the front door? yes, it was
5.Did the sign say CLOSED? no, it didnt
6.Was the shop closed on Sunday and Monday? yes, it was
7.Did the shop open at 11 a.m. and close at 3 p.m.?no,it didnt
8.Did two women ring up sales? no, they didnt
9.Did they put items into paper bags?no, they didnt
10.Was there a big room at the back of the shop?yes,it was

===================

*Fill in the blanks:

Jim went to the thrift shop. He _wasn___ ’t looking for anything in particular. He liked ___to__ go there just to browse. A big __sign___ on the front door said OPEN. The __shop____ was closed on Sunday and Monday. The __rest___of the week, it opened at 10 ___a_.m. and closed at 2 p.m.

Two women ___worked___ inside. They rang up sales and put __the___ items into plastic bags for the customers to______ carry out. At the back of the __shop____was a big room where another lady _worked_____ . She sorted the new donations and put __price____ tags on them. At the end of __this____ day, she would bring the new donations __out____ to the main part of the shop.

__Everyone____ who worked at the thrift shop was ____a__ volunteer. The only "payment" they received was __that____ they had the opportunity to see, and _buy____, any items in the shop before the __customers___did.

When Jim entered, the lady at _the____ register told him hello. He smiled and _said____ hello. She knew Jim because he was __a___regular customer.

Jim said, "What’s new?"

She __laughed___ and said that nothing was ever new __in___ a thrift shop. "It’s always old and __it___’s always used," she smiled.

Jim looked at __the____ watches in the glass case. He saw __one____ that he liked.

"Could I look at ___that___ one?" he asked.

=================

*Translate into Vietnamese:
Jim đi đến cửa hàng tiết kiêm. Anh ấy không tìm thứ gì đặc biệt cả. Anh ấy thích đến đó chỉ để xem hàng.Một tấm biển lớn trước cửa ghi Mở cửa.Cửa hàng được đóng vào chủ nhật và thứ hai.Những ngày còn lại trong tuần, cửa hàng mở cửa vào lúc 10 giờ sáng và đóng cửa vào 2 giờ chiều.
Hai phụ nữ làm việc trong cửa hàng.Họ bán hàng và gói đồ vào túi nhựa cho khách mang đi.Ở phía sau của cửa hàng là một phòng lớn nơi người phụ nữ khác làm việc.Cô ấy phân loại những đồ quyên góp mới và đính thẻ giá vào chúng.Vào cuối mỗi ngày, cô ấy sẽ mang những đồ mới ra khu vực chính của cửa hàng.
Mọi người làm việc trong cửa hàng tiết kiệm là tình nguyện viên.Sự trả công duy nhất mà họ nhận được là họ có cơ hội để thấy và mua bất kỳ hàng nào trong cửa hàng trước khi khách hàng mua.
Khi Jim vào, người phụ nữ ở bàn đăng ký chào anh ta.Anh ấy mỉm cười và chào.Cô ấy biết Jim bởi vì anh ấy là khách hàng quen.
Jim hỏi :Có gì mới không vậy?
Cô ấy cười và nói không có vật gì từng mới ở trong cửa hàng . Chúng luôn luôn cũ và từng được sử dụng qua, cô ấy cười.
Jim nhìn vào những chiếc đồng hồ trên kệ kính. Anh ấy nhìn thấy một chiếc anh thích.
Anh ấy hỏi : Tôi có thể xem chiếc kia không?


Mình nộp bài muộn nhé

226331 top -

*Vocabulary:

browse: Chồi non, mới ra
donation: Tặng
particular: Tường tận, kỹ càng
plastic:Chất dẻo
register: sổ sách
sort: Sắp xếp, phân loại
tag: Thẻ
thrift: Tiết kiệm
volunteer: Tình nguyện, xung phong

===================

*Yes/No questions:
1.Did he go to the thrift shop? Yes
2.Was he looking for anything in particular? No
3.Did he like to go there to browse? Yes
4.Was there a big sign on the front door? Yes
5.Did the sign say CLOSED? No
6.Was the shop closed on Sunday and Monday? Yes
7.Did the shop open at 11 a.m. and close at 3 p.m.? No
8.Did two women ring up sales? Yes
9.Did they put items into paper bags? No
10.Was there a big room at the back of the shop? Yes

===================

*Fill in the blanks:

Jim went to the thrift shop. He _wasn't___ looking for anything in particular. He liked _to____ go there just to browse. A big _sign____ on the front door said OPEN. The __shop____ was closed on Sunday and Monday. The _rest____of the week, it opened at 10 __a__.m. and closed at 2 p.m.

Two women __worked____ inside. They rang up sales and put __the___ items into plastic bags for the customers __to____ carry out. At the back of the _shop_____was a big room where another lady _worked_____ . She sorted the new donations and put _price_____ tags on them. At the end of _each_____ day, she would bring the new donations _out_____ to the main part of the shop.

_Everyone_____ who worked at the thrift shop was _a_____ volunteer. The only "payment" they received was _that_____ they had the opportunity to see, and _buy____, any items in the shop before the _customers____did.

When Jim entered, the lady at the_____ register told him hello. He smiled and said_____ hello. She knew Jim because he was _a____regular customer.

Jim said, "What’s new?"

She _laughed____ and said that nothing was ever new _at____ a thrift shop. "It’s always old and _it____’s always used," she smiled.

Jim looked at _the_____ watches in the glass case. He saw _one_____ that he liked.

"Could I look at __that____ one?" he asked.

=================

*Translate into Vietnamese:

Mua sắm ở cửa hàng Tiết Kiệm.

Jim đi đến cửa hàng Tiết Kiệm, anh nhìn lướt qua mọi thứ, anh thích đến đây vùa lúc có hàng mới về, tấm bảng lớn trước cửa hàng nói rằng; Mở Cửa.
Cửa hàng đóng cửa vào Chủ Nhật và thứ Hai hàng tuần, trong tuần nó mở cửa từ 10 giờ sáng và đóng cửa vào lúc 2 giờ chiều.
2 phụ nữ làm việc bên trong, họ treo hàng lên và đút từng món hàng vào túi nhựa để khách hàng mang ra ngoài. Một căn phòng lớn đằng sau của hàng, ở đó một phụ nữ khác làm việc, cô phân loại những tặng phẩm mới về và đút thẻ giá vào cho chúng. đến cuối ngày cô đem những tặng phẩm này trưng bày vào chổ dể thấy ngoài cửa hàng.
Tất cả mọi người làm việc ở cửa hàng Tiết Kiệm đều là Tình nguyện viên, cái duy nhất là họ có cơ hội nhìn thấy và mua trước các khách hàng mọi thứ.
Khi Jim bước vào người phụ nữ đang làm sổ sách chào anh, Jim mĩm cười và chào lại bà.
Bà ta biết Jim vì anh là khách hàng thường đến đây, Jim hỏi có gì mới không? bà ta cười và nói chẳng có gì mới ở đây, tất cả đều cũ vỉ đã qua sử dụng, bà ta mĩm cười.
Jim nhìn thất vài chiếc đồng hồ trong tủ kính, anh thích một thứ ở đó.
Tôi có thể xem cái đó. anh hỏi.

........

226359 top -
browse:Lướt qua
donation:quà tặng
particular:đặc biệt
plastic:bằng nhựa
register:đăng ký
sort: phân loại
tag:mảnh ( ghi giá )
thrift:tiết kiệm
volunteer:tình nguyện viên

===================

*Yes/No questions:
1.Did he go to the thrift shop?YES
2.Was he looking for anything in particular?NO
3.Did he like to go there to browse?YES
4.Was there a big sign on the front door?YES
5.Did the sign say CLOSED?NO
6.Was the shop closed on Sunday and Monday?YES
7.Did the shop open at 11 a.m. and close at 3 p.m.?NO
8.Did two women ring up sales?YES
9.Did they put items into paper bags?NO
10.Was there a big room at the back of the shop?YES

===================

*Fill in the blanks:

Jim went to the thrift shop. He _wasn___ ’t looking for anything in particular. He liked __to___ go there just to browse. A big __sing___ on the front door said OPEN. The ___shop___ was closed on Sunday and Monday. The __rest___of the week, it opened at 10 _a___.m. and closed at 2 p.m.

Two women _worked_____ inside. They rang up sales and put ___the__ items into plastic bags for the customers __to____ carry out. At the back of the _shop_____was a big room where another lady worked______ . She sorted the new donations and put _price_____ tags on them. At the end of _each_____ day, she would bring the new donations ___out___ to the main part of the shop.

__Everyone____ who worked at the thrift shop was __a____ volunteer. The only "payment" they received was _that_____ they had the opportunity to see, and __buy___, any items in the shop before the _customers____did.

When Jim entered, the lady at the_____ register told him hello. He smiled and _said____ hello. She knew Jim because he was _a____regular customer.

Jim said, "What’s new?"

She _laughed____ and said that nothing was ever new _at____ a thrift shop. "It’s always old and __it___’s always used," she smiled.

Jim looked at __the____ watches in the glass case. He saw ___one___ that he liked.

"Could I look at _that_____ one?" he asked.

=================

*Translate into Vietnamese:

........

229927 top -
*Vocabulary:

browse: Xem qua
donation: vật cho tặng
particular: chi li, tỉ mỉ
plastic: chất dẻo
register: quầy thu ngân
sort: Sắp xếp
tag: Thẻ treo, nhản treo
thrift: Tiết kiệm
volunteer: Tình nguyện viên

===================

*Yes/No questions:
1.Did he go to the thrift shop? Yes
2.Was he looking for anything in particular? No
3.Did he like to go there to browse? Yes
4.Was there a big sign on the front door? Yes
5.Did the sign say CLOSED? No
6.Was the shop closed on Sunday and Monday? Yes
7.Did the shop open at 11 a.m. and close at 3 p.m.? No
8.Did two women ring up sales? Yes
9.Did they put items into paper bags? No
10.Was there a big room at the back of the shop? Yes

===================

*Fill in the blanks:

Jim went to the thrift shop. He wasn’t looking for anything in particular. He liked __to___ go there just to browse. A big __sign___ on the front door said OPEN. The ___shop___ was closed on Sunday and Monday. The ___rest__of the week, it opened at 10 ____a.m. and closed at 2 p.m.

Two women ___worked___ inside. They rang up sales and put ___the__ items into plastic bags for the customers ___to___ carry out. At the back of the __shop____was a big room where another lady __worked___ . She sorted the new donations and put ___price___ tags on them. At the end of ___each___ day, she would bring the new donations ___out___ to the main part of the shop.

___everyone___ who worked at the thrift shop was __a____ volunteer. The only "payment" they received was __that___ they had the opportunity to see, and ___buy__, any items in the shop before the __customers___did.

When Jim entered, the lady at __the___ register told him hello. He smiled and ___said__ hello. She knew Jim because he was __a__regular customer.

Jim said, "What’s new?"

She ___laughed__ and said that nothing was ever new __at___ a thrift shop. "It’s always old and _____it’s always used," she smiled.

Jim looked at __the____ watches in the glass case. He saw ___one___ that he liked.

"Could I look at ___that___ one?" he asked.

=================

*Translate into Vietnamese:

Mua hàng giá rẻ

Jim đến cửa hàng giá rẻ. Anh không có ý định cụ thể kiếm thứ gì ở đó. Anh chỉ thích đến đó dạo xem. Tấm bãng lớn ghi "mở cửa" treo trước cửa chính. Cửa hàng đóng cửa ngày Chúa Nhật và thứ Hai. Các ngày còn lại, cửa hàng được mở cửa lúc 10 giờ sáng và đóng cửa lúc 2 giờ chiều.

Trong cửa hàng, hai phụ nử rao bán, và cho hàng vào các túi ny lông cho khách hàng mang về. Một phụ nử khác, làm việc trong một phòng lớn cưối cửa hàng. Cô ấy sắp xếp và gắn tem giá bán cho các vật phẩm vừa được cho tặng. Cưối ngày, cô đưa các thứ ấy ra gian chính của cửa hàng.

Mọi người làm việc ở cửa hàng giá rẻ đều là tình nguyện viên. Tiền lương cho họ chỉ là cơ hội được xem và mua các loại hàng trong cửa hàng trước các khách hàng khác.

Khi Jim bước vào, người phụ nử ở quầy thu ngân chào anh. Anh mỉm cười chào lại. Cô ấy biết Jim vì anh là khách hàng quen thuộc.

"có gì mới không?" Anh hỏi.

Cô thu ngân cười lớn nói chẳng có gì gọi là mới ở cửa hàng giá rẻ. Cô mĩm cười "chỉ là hàng củ và hàng đã qua sử dụng".

Jim chú ý đến mấy cái đồng hồ đeo tay trong tủ kiếng. Anh thấy thích một cái trong số đó.

"Cho tôi xem cái đó được chứ?" anh hỏi.

230888 top -

Review to do homework...
Regards

231319 top -


ESL 5: Shopping for Bargains


* Vocabulary:

- browse: Gặm (cành non, chồi non), đọc lướt, xem lướt qua (nghĩa bóng)...
- donation: Sự tặng, sự cho, sự biếu, sự quyên góp (từ thiện)...
- particular: Cụ thể, đặc biệt, chi tiết, tường tận, cặn kẽ...
- plastic: Chất nhựa, chất dẻo nặn được (plastic arts: nghệ thuật tạo hình, plastic surrgery: phẩu thuật tạo hình)...
- register: Sổ đăng ký, sổ sách...
- sort: Sắp xếp, lựa chọn, phân loại...
- tag: Thẻ ghi giá tiền (price tag), thẻ ghi tên địa chỉ buộc vào valy...
- thrift: Sự tiết kiệm, tính tiết kiệm, tính tằn tiện...
- volunteer: Người tình nguyện, người xung phong...

===============================

* Yes/No questions:

1.Did he go to the thrift shop? - Yes
2.Was he looking for anything in particular? - No
3.Did he like to go there to browse? - Yes
4.Was there a big sign on the front door? - Yes
5.Did the sign say CLOSED? - No
6.Was the shop closed on Sunday and Monday? - Yes
7.Did the shop open at 11 a.m. and close at 3 p.m.? - No
8.Did two women ring up sales? - Yes
9.Did they put items into paper bags? - No
10.Was there a big room at the back of the shop? - Yes

===============================

* Fill in the blanks:

Jim went to the thrift shop. He _wasn___ ’t looking for anything in particular. He liked __to___ go there just to browse. A big __sing___ on the front door said OPEN. The ___shop___ was closed on Sunday and Monday. The __rest___of the week, it opened at 10 __a__.m. and closed at 2 p.m.

Two women ___worked___ inside. They rang up sales and put __the___ items into plastic bags for the customers __to____ carry out. At the back of the __shop____was a big room where another lady __worked____ . She sorted the new donations and put __price____ tags on them. At the end of ___each___ day, she would bring the new donations ___out___ to the main part of the shop.

_Everyone_____ who worked at the thrift shop was __a____ volunteer. The only "payment" they received was __that____ they had the opportunity to see, and _buy____, any items in the shop before the __customers___did.

When Jim entered, the lady at _the____ register told him hello. He smiled and _said____ hello. She knew Jim because he was __a___regular customer.

Jim said, "What’s new?"

She __laughed___ and said that nothing was ever new __at___ a thrift shop. "It’s always old and __it___’s always used," she smiled.

Jim looked at __the____ watches in the glass case. He saw __one____ that he liked.

"Could I look at __that____ one?" he asked.

=============================

* Translate into Vietnamese:

Mua sắm ở Cửa Hàng Tiết Kiệm


Jim đã đến Cửa Hàng Tiết Kiệm. Anh không tìm kiếm món gì đặc biệt. Anh thích đến đó chỉ để xem lướt qua. Một tấm bảng lớn treo trên cửa ghi "Mở Cửa". Cửa Hàng đóng cửa vào ngày Chủ Nhật và Thứ hai. Các ngày còn lại trong tuần mở cửa vào lúc 10 giờ sáng và đóng cửa vào lúc 2 giờ chiều.

Hai người phụ nữ làm việc bên trong. Họ rao bán và cho hàng hoá vào các túi nhựa cho khách dễ mang về. Phía sau Cửa Hàng là một căn phòng lớn có một người phụ nữ đang làm việc ở đó. Cô ấy đang lựa chọn các sản phẩm mới được cho tặng và treo giá bán vào. Cuối mỗi ngày, cô mang những sản phẩm mới được cho tặng ra phần trưng bày chính của Cửa Hàng.

Những người làm việc tại Cửa Hàng Tiết Kiệm là tình nguyện viên. Khoản "thanh toán" mà họ nhận được là họ có cơ hội để xem và mua bất kỳ loại hàng nào trong Cửa Hàng trước khi khách hàng đến.

Khi Jim bước vào, người phụ nữ ở quầy đăng ký chào anh. Anh mĩm cười và chào lại. Cô ta biết Jim bởi vì anh là khách hàng thường xuyên.

Jim nói, "Có gì mới không?"

Cô ta cười và nói không bao giờ có gì mới tại Cửa Hàng Tiết Kiệm " Nó luôn luôn cũ và đã sử dụng qua" Cô mĩm cười.

Jim nhìn vào những đồng hồ đeo tay trong tủ kính. Anh nhìn thấy một món mà anh thích.

"Tôi có thể xem cái đó được không?" anh hỏi.

=================================================

233311 top -
My homework :

*Vocabulary:

browse: Duyệt, xem xét
donation:(n) quà tặng
particular: cụ thể, riêng biệt
plastic: nhựa
register: đăng ký
sort: sắp xếp
tag: miếng giấy
thrift: tiết kiệm
volunteer: tình nguyện, xung phong

===================

*Yes/No questions:
1.Did he go to the thrift shop? yes
2.Was he looking for anything in particular? No
3.Did he like to go there to browse? Yes
4.Was there a big sign on the front door? Yes
5.Did the sign say CLOSED? No
6.Was the shop closed on Sunday and Monday? Yes
7.Did the shop open at 11 a.m. and close at 3 p.m.? No
8.Did two women ring up sales? Yes
9.Did they put items into paper bags? No
10.Was there a big room at the back of the shop? Yes

===================

*Fill in the blanks:

Jim went to the thrift shop. He _wasn___ ’t looking for anything in particular. He liked __to__ go there just to browse. A big _sign____ on the front door said OPEN. The _shop___ was closed on Sunday and Monday. The _rest_of the week, it opened at 10 ___a_.m. and closed at 2 p.m.

Two women ____worked__ inside. They rang up sales and put _the__ items into plastic bags for the customers __to____ carry out. At the back of the _shop_____was a big room where another lady __worked____ . She sorted the new donations and put _price__ tags on them. At the end of __each__ day, she would bring the new donations _out__ to the main part of the shop.

____Everyone___ who worked at the thrift shop was __a____ volunteer. The only "payment" they received was _that___ they had the opportunity to see, and _buy__, any items in the shop before the __customers____did.

When Jim entered, the lady at _the__ register told him hello. He smiled and __said___ hello. She knew Jim because he was __a__regular customer.

Jim said, "What’s new?"

She laughted___ and said that nothing was ever new __at_ a thrift shop. "It’s always old and _it____’s always used," she smiled.

Jim looked at _the___ watches in the glass case. He saw __once___ that he liked.

"Could I look at __that__ one?" he asked.

=================

*Translate into Vietnamese:
Mua sắm giá rẻ

Jim bước vào trong một cửa hàng giá rẻ. Anh ta chẳng tìm cụ thể thứ hàng nào. Anh ta chỉ thích đến đây để xem qua thôi.Một tấm biển lớn ở trước cửa có ghi Mở Cửa. Cử hàng được đóng cửa vào Chủ nhật và Thứ Hai. Những ngày còn lại trong tuần mở cửa từ 10g sáng đến 2 giờ trưa.
Hai người phụ nữ làm việc ở trong cửa hàng. Họ đang mời chào bán hàng và đặt các danh mục hàng hoá vào trong các giỏ nhựa cho khách hàng đem theo chọn lựa. Phía sau cửa hàng là một phòng lớn nơi mà có một cô gái khác đang làm việc. Cô ta phân loại các mặt hàng mới và dán giá lên chúng.Lúc cuối mỗi ngày, cô ta sẽ mang những mặt hàng mới này ra khu vực chính của cửa hàng.
Mọi người làm trong cửa hàng giá rẻ này đều là những người tình nguyện. Tiền công họ được nhận đó chỉ là cơ hội để nhìn, để mua bất cứ loại nào họ muốn trong cửa hàng trước khi khách hàng vào mua.
Khi Jim bước vào, cô gái ở quầy tiếp tân chào anh, anh ta cười và chào lại cô. Cô ta biết Jim vì anh ta là một khách hàng thường xuyên.
Jim hỏi " có gì mới không?"
Cô ta cười và nói rằng chẳng bao giờ có cái gì mới ở một cửa hàng giá rẻ. Chúng luôn là cũ và luôn được sử dụng "
Jim nhìn những chiếc đồng hồ ở trong tủ kiếng. Anh ta nhìn thấy chiếc mà anh ta thích.
" Tôi có thể xem cái đó được không?" Anh ta hỏi.

233396 top -

Done...

233857 top -
*Vocabulary:

browse: (v) xem lướt qua
donation: (v) đồ cho, đồ tặng
particular: (adj) đặc thù, riêng biệt
plastic: đồ nhựa
register: (v)đăng ký; (n): sổ sách
sort: sắp xếp, thể loại
tag: nhãn hàng
thrift: (n) tính tiết kiệm, tằn tiện
volunteer:tình nguyện viên
===================
*Yes/No questions:
1.Did he go to the thrift shop? YES
2.Was he looking for anything in particular? NO
3.Did he like to go there to browse? YES
4.Was there a big sign on the front door? YES
5.Did the sign say CLOSED? NO
6.Was the shop closed on Sunday and Monday? YES
7.Did the shop open at 11 a.m. and close at 3 p.m.? NO
8.Did two women ring up sales? YES
9.Did they put items into paper bags? YES
10.Was there a big room at the back of the shop? YES

===================
*Fill in the blanks:
Jim went to the thrift shop. He _was___ ’t looking for anything in particular. He liked __to___ go there just to browse. A big __sign___ on the front door said OPEN. The ___shop___ was closed on Sunday and Monday. The __rest___of the week, it opened at 10 _a___.m. and closed at 2 p.m.

Two women __worked____ inside. They rang up sales and put _the____ items into plastic bags for the customers __to____ carry out. At the back of the __shop____was a big room where another lady _worked_____ . She sorted the new donations and put _price_____ tags on them. At the end of _each_____ day, she would bring the new donations ___out___ to the main part of the shop.

__Everyone____ who worked at the thrift shop was ___a___ volunteer. The only "payment" they received was __that____ they had the opportunity to see, and _buy____, any items in the shop before the _customers____did.

When Jim entered, the lady at _the____ register told him hello. He smiled and _said____ hello. She knew Jim because he was __a___regular customer.

Jim said, "What’s new?"

She __laughed___ and said that nothing was ever new __at___ a thrift shop. "It’s always old and _it____’s always used," she smiled.

Jim looked at __the____ watches in the glass case. He saw ___one___ that he liked.

"Could I look at __that____ one?" he asked.
=============================
Dịch Tiếng Việt


Jim đi đến cửa hàng mua sắm tiết kiệm. Anh ta kô kiếm mua gì cụ thể. Anh ta chỉ muốn đến đó để xem. Một bảng hiệu lớn có chữ "Mở Cửa" đặt trước cửa. Cửa hàng này chỉ đóng cửa vào Chủ nhật và Thứ 2. Và mở cửa từ 10h sáng đến 2h trưa các ngày còn lại trong tuần.

Có 2 người phụ nữ làm việc bên trong cửa hàng. Họ mang hàng lên kệ và bỏ hàng vào túi nhựa cho khách hàng mang đi. Có 1 người phụ nữ khác làm việc trong phòng lớn ở phía sau cửa hàng. Cô ta sắp xếp hàng quà tặng mới và đặt bảng giá lên. Vào cuối mỗi ngày, cô ta mang các quà tặng mới ra trưng lên kệ lớn của cửa hàng.
Mọi người làm việc cho cửa hàng này đều là tình nguyện viên. Họ chỉ nhận được tiền công chính là cơ hội để họ được xem và mua bất cứ mặt hàng nào trong cửa hàng này trước khách hàng.
Khi Jim bước vào, người phụ nữ ở quầy đăng ký nói "xin chào". Anh ta cười và nói "xin chào". Bà ta biết Jim vì anh ta là khách hàng thường xuyên.
Jim hỏi: "Có gì mới kô?"
Bà ta cười và nói rằng kô có gì là mới ở cửa hàng này. Bà ta cười mỉm: " Đồ ở đây luôn cũ và dùng rồi"
Jim nhìn vào mấy cái đồng hồ đeo tay trong tủ kiếng. Anh ta nhìn thấy được cái anh ta thích.
anh ta hỏi: " tôi có thể xem cái đó được kô?"

233862 top -
Hongbambi nộp bài 5 "Shopping for Bargains"

*Vocabulary:

browse: XEM LƯỚT QUA
donation: TẶNG PHẨM
particular: CHI TIẾT, CỤ THỂ
plastic: NHỰA
register: QUÀY SỔ SÁCH
sort: PHÂN LOẠI
tag: THẺ
thrift: TIẾT KIỆM
volunteer: NGƯỜI TÌNH NGUYỆN

===================

*Yes/No questions:
1.Did he go to the thrift shop? YES.
2.Was he looking for anything in particular? NO.
3.Did he like to go there to browse? YES.
4.Was there a big sign on the front door? YES.
5.Did the sign say CLOSED? NO.
6.Was the shop closed on Sunday and Monday? YES.
7.Did the shop open at 11 a.m. and close at 3 p.m.? NO.
8.Did two women ring up sales? YES.
9.Did they put items into paper bags? NO.
10.Was there a big room at the back of the shop? YES.

===================

*Fill in the blanks:

Jim went to the thrift shop. He __WASN__ ’t looking for anything in particular. He liked __TO__ go there just to browse. A big __SIGN__ on the front door said OPEN. The __SHOP__ was closed on Sunday and Monday. The __REST__ of the week, it opened at 10 __A__.m. and closed at 2 p.m.

Two women __WORKED__ inside. They rang up sales and put __THE__ items into plastic bags for the customers __TO__ carry out. At the back of the __SHOP__was a big room where another lady __WORKED__ . She sorted the new donations and put __PRICE__ tags on them. At the end of __EACH__ day, she would bring the new donations __OUT__ to the main part of the shop.

__EVERYONE__ who worked at the thrift shop was __A__ volunteer. The only "payment" they received was __THAT__ they had the opportunity to see, and __BUY__, any items in the shop before the __CUSTOMERS__did.

When Jim entered, the lady at __THE__ register told him hello. He smiled and __SAID__ hello. She knew Jim because he was __A__regular customer.

Jim said, "What’s new?"

She __LAUGHED__ and said that nothing was ever new __AT__ a thrift shop. "It’s always old and __IT__’s always used," she smiled.

Jim looked at __THE__ watches in the glass case. He saw __ONE__ that he liked.

"Could I look at __THAT__ one?" he asked.

=================

*Translate into Vietnamese:

MUA SẮM GIÁ RẼ

Jim đi đến cửa hàng tiết kiệm. Anh ta không tìm một món nào cụ thể cả. Anh ta thích đến đó để xem lướt qua. Một tấm bảng được treo ngay trước cửa ghi MỞ CỬA. Cửa hàng đóng cửa vào Chủ nhật và Thứ hai. Những ngày còn lại trong tuần thì mở cửa vào lúc 10 giờ sáng và đóng cửa vào lúc 2 giờ chiều.

Có 2 người phụ nữ làm việc bên trong cửa hàng. Họ rao bán hàng và bỏ hàng vào bao nhựa cho khách hàng mang về. Phía sau cửa hàng là 1 phòng lớn, ở đó có 1 phụ nữ khác làm việc. Cô ta phân loại những hàng hóa mới về và treo thẻ giá vào cho chúng. Vào cuối ngày, cô ta mang hàng mới ra khu vực chính của cửa hàng.

Tất cả mọi người làm việc ở cửa hàng tiết kiệm đều là những người tình nguyện. Sự trả công duy nhất mà họ nhận được đó là họ có cơ hội để xem và mua hàng trong cửa hàng trước khách hàng.

Khi Jim vào, người phụ nữ ở quầy sổ sách chào anh ta. Anh ta mỉm cười và chào lại. Cô ta biết Jim vì anh ta là khách hàng quen thuộc.

Jim hỏi : " Có gì mới không?"

Cô ta cười lớn và nói rằng không có hàng nào mới trong cửa hàng tiết kiệm cả. "Chúng luôn luôn cũ và đã qua sử dụng", cô ta mỉm cười.

Jim nhìn vào những chiếc đồng hồ trong kệ kiếng. Anh ta thấy 1 chiếc mà anh ta thích.

"Tôi có thể xem cái đó không?" Anh ta hỏi.
============================

235834 top -
Em nộp bài 5

*Vocabulary:

browse: tìm kiếm , duyệt
donation: quyên góp, quà tặng
particular: cụ thể
plastic: nhựa
register: đăng ký
sort: sắp xếp
tag: nhãn (hàng hoá)
thrift: tiết kiệm
volunteer:tình nguyện viên

===================

*Yes/No questions:
1.Did he go to the thrift shop? Yes
2.Was he looking for anything in particular?Yes
3.Did he like to go there to browse? yes
4.Was there a big sign on the front door? Yes
5.Did the sign say CLOSED? No
6.Was the shop closed on Sunday and Monday? Yes
7.Did the shop open at 11 a.m. and close at 3 p.m.? No
8.Did two women ring up sales? Yes
9.Did they put items into paper bags?No
10.Was there a big room at the back of the shop?Yes

===================

*Fill in the blanks:

Jim went to the thrift shop. He __wasn’t looking for anything in particular. He liked __to___ go there just to browse. A big __sign___ on the front door said OPEN. The ___shop___ was closed on Sunday and Monday. The __rest ___of the week, it opened at 10 __a_.m. and closed at 2 p.m.

Two women ___worked___ inside. They rang up sales and put __the___ items into plastic bags for the customers ___to___ carry out. At the back of the __shop ____was a big room where another lady __worked.____ . She sorted the new donations and put ___price___ tags on them. At the end of ___each___ day, she would bring the new donations __out____ to the main part of the shop.

__Everyone ____ who worked at the thrift shop was ___a ___ volunteer. The only "payment" they received was ___that___ they had the opportunity to see, and __buy,___, any items in the shop before the __customers___did.

When Jim entered, the lady at _the____ register told him hello. He smiled and __said ___ hello. She knew Jim because he was ___a__regular customer.

Jim said, "What’s new?"

She __laughed ___ and said that nothing was ever new __at__ a thrift shop. "It’s always old and ___it_’s always used," she smiled.

Jim looked at ___the ___ watches in the glass case. He saw __one____ that he liked.

"Could I look at ___that___ one?" he asked.

=================

*Translate into Vietnamese:
MUA HÀNG GIÁ RẺ

Jim đến cửa hàng giá rẻ. Anh ấy không kiếm bất cứ loại nào cụ thể. Anh ấy chỉ thích đến đó để xem qua. Một bản hiệu lớn trước cửa thông báo thời gian mở cửa. Cửa hàng đóng cửa ngày chủ nhật và thứ 2. Còn lại các ngày khác trong tuần , mở cửa từ 10h sáng và đóng cửa lúc 2h chiều .
Hai người phụ nữ làm việc bên trong.Họ bán hàng và đặt những món hàng vào cái túi nhựa để phục vụ khách hàng xách ra ngoài. Phía sau cửa hàng là một căn phòng lớn. Ở đó có một phụ nữ khác làm việc. Cô ấy sắp xếp lại những hàng mới quên góp và dán bảng giá lên chúng. Vào cuối mỗi ngày , cô ấy đem những hàng mới quyên góp đó ra bộ phận chính của cửa hàng.
Mỗingười làm việc tại cửa hàng giá rẻ là một tình nguyện viên. Khoản "trả công" duy nhất họ nhận được là họ có cơ hội để xem, và mua những món hàng trong cửa hàng trước khi khác hàng đến.
Khi Jim bước vào , người phụ nữ tại quầy đăng ký lên tiếng chào anh. Anh ấy mỉm cười và chào lại. Cô ấy biết Jim bởi vì anh ấy là khách hàng thường xuyên.
Jim nói "có cái gì mới không?"
Cô ấy cười và nói rằng không bao giờ có cái gì mới ở một cửa hàng giá rẻ. "Nóluôn luôn cũ và nó luôn luôn đã sử dụng qua" Cô ấy cười.
Jim nhìn những cái đồng hồ trưng bày trong tủ kính.Anh ấy thấy một cái anh ấy thích.
"Tôi có thể xem cái đó được không" anh ấy hỏi.

236052 top -
ESL 5: Shopping for Bargains
1, 2, 3, 4





. 1.New To America
. 2.A Haircut
. 3.The Yardman
. 4.Grab Your Umbrellas
. 5.Shopping for Bargains
. 6.Horses to Ride
. 7.A Shower Injury
. 8.Pete's Sharp Knife
. 9.A Good Sandwich
. 10.Sara's Upset Stomach
. 11.Please Marry Me!
. 12.Laundry Day
. 13.A Noisy Neighbor
. 14.The New Realtor
. 15.The Fire Alarm
. 16.Eddie's Short Visit
. 17.Carbon Monoxide
. 18.A Visit to Asia
. 19.School Boys
. 20.The Loose Button
. 21.The Pile of Paper
. 22.Brushing and Flossing
. 23.Raising the Kids
. 24.A Clean Toilet Bowl
. 25.A Love Letter
. 26.A Bird Attacks
. 27.A Daytime Robbery
. 28.Trick or Treat
. 29.The Motorcycle Rider
. 30.Spock Saves His Dad
. 31.Provider Overbills Customer
. 32.The Breakup
. 33.Famous Model Dies
. 34.Shopping Carts Everywhere
. 35.Four Slit Throats
. 36.Does Garlic Mean Garlic?
. 37.A Jealous Girlfriend
. 38.Towns Hit by Snowstorms
. 39.Another Jealous Girlfriend
. 40.She Loves Her Son
. 41.The Doctor’s Exam
. 42.Hospitals Can Make You Sick
. 43.English Is So Hard
. 44.Hollywood Stars and Tourists
. 45.GEICO’s TV Lizard
. 46.Law and Order in LA
. 47.Destruction of Iraq
. 48.Have You Seen This Man?
. 49.LA Traffic Report
. 50.LA Radio News


. 51.Trash Truck Misses Pick-up
. 52.Her First Driving Accident
. 53.You’re Not a Good Principal
. 54.I’ve Got You Covered
. 55.Paris Goes to Jail in LA
. 56.A Year with No TV
. 57.Let’s Buy Some Paint
. 58.I Need Water for My Clients
. 59.Putting Bunny to Sleep
. 60.Where Is That Darn Battery?
. 61.If You Really Love Me…
. 62.The Wedding Gift (1)
. 63.The Wedding Gift (2)
. 64.Does a Tiger Change Its Stripes?
. 65.No Place Like an Open House
. 66."We Could Have All Died!"
. 67.It’s the Thought that Counts
. 68.Who Ordered the Scallops?
. 69.You’re Not My Daddy
. 70.Let He Who Is Without Sin…
. 71.Shopping at the 99 Cents Store
. 72.Betting Big in Vegas
. 73.Priced to Sell!
. 74.The Handyman Comes
. 75.A Woman Has Needs
. 76.A Hot Day and a Cool Pool
. 77.Up, Up, and Away
. 78.Man's Best Friend
. 79.Six Feet Under
. 80.An Unhappy Worker
. 81.Why the Sky Is Brown
. 82.It’s a Small World
. 83.Suspicious Shoppers
. 84.Death Is Part of Life
. 85.Tagger Shoots Woman
. 86.Crime on the Rise
. 87.Too Soft on Crime
. 88.Pluto Chases Kid
. 89.In Harm’s Way
. 90."Semper Buy"
. 91.A Little Respect, Please
. 92.A Dream from Beyond-1
. 93.A Dream from Beyond-2
. 94.A Trip to Egypt
. 95.No Doughnuts for Old Folks
. 96.It’s Just Business
. 97.A Walk in the Wild
. 98.Elvis Is Alive and Well
. 99.Bad Weed, Bad Call
. 100.Shark Attack


. 101.Love in the Hospital
. 102.Interstate Bridge Collapses
. 103.Stop Selling Those Bunnies
. 104.Actor Tries to Kill Himself
. 105.US Senator Says He’s not Gay
. 106.E.Coli Is Everywhere
. 107.Influenza
. 108.The Hospital Orderly-1
. 109.The Hospital Orderly-2
. 110.Flower Power
. 111.Dog Inherits Millions
. 112.Man Holds Staff Hostage
. 113.Young Boy Defends Sister
. 114.Remember Me?
. 115.The Way to a Man’s Heart
. 116.Sail Around the World
. 117.New Dog-Barking Law
. 118.Man Flies in Lawn Chair-1
. 119.Man Flies in Lawn Chair-2
. 120.Cleaning a Dirty Plate
. 121.Her Driving Lesson
. 122.Hurricane Dean
. 123.Adventurer Disappears
. 124.Nursing Student Disappears
. 125.The Lovely Banana
. 126.Smells like Chicken
. 127.The Wedding-1
. 128.The Wedding-2
. 129.The Waiter
. 130.Your Country Thanks You
. 131.D.B.Cooper Lives On-1
. 132.D.B.Cooper Lives On-2
. 133.I’m No Alcoholic!
. 134.48 Homes Burn Down-1
. 135.48 Homes Burn Down-2
. 136.Drought Attacks Georgia
. 137.A Bad MRI Experience
. 138.Body in a Barrel-1
. 139.Body in a Barrel-2
. 140.Red Meat, Gray Water
. 141.All Bite, No Bark
. 142.Tiger Kills Two Men-1
. 143.Tiger Kills Two Men-2
. 144.Red Flowers Make Her See Red
. 145.The Starbucks Robbery
. 146.The Argument-1
. 147.The Argument-2
. 148.The Toilet Tank-1
. 149.The Toilet Tank-2
. 150.Santa Was Molested




. 151.Fire Kills Two Young Girls
. 152.Police Arrest Fire-Starters
. 153.Get out of "Jail"-1
. 154.Get out of "Jail"-2
. 155.New Year Celebrations
. 156.$50K to Waitress-1
. 157.$50K to Waitress-2
. 158.Who Needs School?
. 159.Black Friday
. 160.JFK Assassination
. 161.Don’t Top Off the Tanks
. 162.The Clapper
. 163.Tuberculosis Still Kills
. 164.Old Dogs Become Young Again
. 165.Ham and Eggplant
. 166.A Hole in Her Ear-1
. 167.A Hole in Her Ear-2
. 168.The Drugs Keep Coming
. 169.Missing Husband-1
. 170.Missing Husband-2
. 171.Don’t Get Mad-Get Even
. 172.The Christmas Gift-1
. 173.The Christmas Gift-2
. 174.The Haircut-1
. 175.The Haircut-2
. 176.The Robbery at the Mall-1
. 177.The Robbery at the Mall-2
. 178.The Driving Lesson-1
. 179.The Driving Lesson-2
. 180.The Move to Georgia-1
. 181.The Move to Georgia-2
. 182.I’ll Get a Job in a Restaurant
. 183.A Cleaner River-1
. 184.A Cleaner River-2
. 185.The Spitter
. 186.Kill Those Flies-1
. 187.Kill Those Flies-2
. 188.The Oil Change-1
. 189.The Oil Change-2
. 190.Boy Starts Huge Fire
. 191.Writers Go on Strike
. 192.Please Don’t Hurt Me!
. 193.It’s Just a Little White Lie
. 194.Jury Service in California
. 195.The Rude Golfer-1
. 196.The Rude Golfer-2
. 197.Man Invents Toilet for Cars
. 198.Monkeys Cause Man’s Death
. 199.The Light Eater-1
. 200.The Light Eater-2


. 201.Sara Went Shopping
. 202.Man Injured at Fast Food Place
. 203.A Life-Saving Cow
. 204.Driver Loses Mabel, Finds Jail
. 205.Jerry Decided To Buy a Gun
. 206.Freeway Chase
. 207.Better To Be Unlucky
. 208.Food Fight Erupted in Prison
. 209.How His Pig is Doing
. 210.Goats Being Hired
. 211.A Missing Cat
. 212.Book Him
. 213.Water Under the Sink-1
. 214.Water Under the Sink-2
. 215.Theft Occurs Everywhere
. 216.Eggs and a Bunny
. 217.Goodbye to Clean Couple
. 218.$100 Deposit
. 219.Books Don’t Grow on Trees
. 220.A Murder-Suicide
. 221.New Store and Its Owners
. 222.Hit-and-Run Charge
. 223.Gasoline Prices Hit Record High
. 224.A Festival of Books
. 225.Crazy Housing Prices
. 226.Happy and Unhappy Renters
. 227.Pulling Out Nine Tons of Trash
. 228.Cloning Pets
. 229.Rentals at the Oceanside
. 230.Trees Are a Threat
. 231.Gets Booked, Writes a Book
. 232.Popular Park Reopens
. 233.Swim Classes Begin Soon
. 234.Not Sitting Around
. 235.Get Millions for Homeless
. 236.Tenants Watch Building Burn
. 237.Bathtub Blues
. 238.Blood Drive at Civic Center
. 239.City Hosts 42nd Art Fair
. 240.City and Crime
. 241.Bank Robbery
. 242.Immigration Goes Online
. 243.Jimmy Fixes His Door
. 244.Needs a New Air-Conditioner
. 245.Man Gets 12 Years for Fraud
. 246.Man Shoots Up Post Office
. 247.Murals Are Over 200 Years Old
. 248.Pier Collapses
. 249.Cameras in Police Cars
. 250.A School Girl Sues Her School


. 251.SUV Driver Sends Officer Flying
. 252.Boy Drowns in Neighbor's Pool
. 253.Woman Dies in House Fire
. 254.Plane Crashes into House
. 255.Fishing for Girls
. 256.Shot Next to Christmas Tree
. 257.Stabbed Outside Nightclub
. 258.Fishing Boat Sinks
. 259.The Mysterious Carport Stain
. 260.Lies About Winning Lottery
. 261.Victory Dance Leads to Death
. 262.Eat Your Vegetables
. 263.Honk if You're in a Hurry
. 264.The Man Who Loved Women
. 265.How to Get out of Jury Duty
. 266.The Way to a Man’s Heart
. 267.Female Seeks Mature Male
. 268.Let’s Go Fishing
. 269.Train Wreck “Frees” Cows
. 270.Valuable Guitar Found
. 271.Stepmother Kills Herself
. 272.Beautiful Teacher Smiles
. 273.Are Criminals Taking Over LA?
. 274.Police Arrest Happy Van Driver
. 275.Say Your Prayers
. 276.The Final Phone Call
. 277.Almost Perfect Children
. 278.There Goes the Neighborhood!
. 279.Let’s Go to Vegas!
. 280.Squirrel Attacks Woman
. 281.To Save His Baby
. 282.English Is Confusing
. 283.Pump Up the Tires
. 284.Don’t Go Swimming
. 285.The Park That Went to the Dogs
. 286.Can You Spare a Carburetor?
. 287.Golf Like a Girl
. 288.Take Me Out to the Ball Game
. 289.Take This Job and Shove It
. 290.Where Did That Book Go?
. 291.When You’ve Got Your Health
. 292.That ‘New Car’ Smell
. 293.Inviting Poor Student to Dinner
. 294.When I'm in the Bathroom
. 295.It Was an Old, Worthless Clock
. 296.Five-Finger Discount on Candy
. 297.Collecting Seashells
. 298.At the Store Entrance
. 299.We Will See the World
. 300.Get Me a Caffe Latte




. 301.The Slow Computer-1
. 302.The Slow Computer-2
. 303.The Careful Reader
. 304.Avoid the Flu
. 305.Magician Attracts Women
. 306.US Border Patrol
. 307.Car Shopping in California
. 308.Happy Anniversary
. 309.“Read All about It!”
. 310.A Factory Worker
. 311.Bad Pork
. 312.Don’t Eat the Meat
. 313.Copper Robbers
. 314.Weekly Driving Lessons-1
. 315.Weekly Driving Lessons-2
. 316.Laundry Day-1
. 317.Laundry Day-2
. 318.The Bargain CD Set-1
. 319.The Bargain CD Set-2
. 320.It’s All Over
. 321.The New Clothes-1
. 322.The New Clothes-2
. 323.Food as Punishment
. 324.US Passports Outsourced
. 325.The Demanding Son
. 326.A Practical Joke
. 327.The Dead Pedestrian
. 328.Bad News, Good News
. 329.The Cluster Balloonist
. 330.The Rude Clerk
. 331.The Tax Charge
. 332.The Fire in the Hills-1
. 333.The Fire in the Hills-2
. 334.The Vacuum Cleaner Filter-1
. 335.The Vacuum Cleaner Filter-2
. 336.The Rental Car-1
. 337.The Rental Car-2
. 338.The Marathon Cheater
. 339.School Bus Crashes
. 340.Don’t Take My Property
. 341.New Law for Taco Trucks
. 342.The Refund-1
. 343.The Refund-2
. 344.Shut Your Mouth
. 345.TSA’s New Policy-1
. 346.TSA’s New Policy-2
. 347.I’m Pregnant
. 348.Court Approves Same-Sex Marriage
. 349.Impolite to His Brother
. 350.Protecting the Public
. 351.Malibu to License Paparazzi
. 352.I'm Moving to NY
. 353.The Heart Attack-1
. 354.The Heart Attack-2
. 355.Let's Speak English

THE END






Update: October 16th, 2016.
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




ESL đăng ký: Bạn không cần phải đăng ký gì cả. Chỉ việc nhẩy vào bài ESL 1 học và làm bài tập. Tiếp tục những bài kế tiếp càng nhanh càng tốt. Mình sẽ 888 và thỉnh thoảng cùng nhau nhắc nhở cho vui hén. Chứ thật ra việc học là việc của tự bản thân mình. Mình giỏi thì mình được nhờ hén.

Nickname           # bài
-----------------------------------------
Anthonydavetruong 51
BaoLaTinhChua 1
Bluecloud 1
bongbong 3
Brianthao08 2
Brenda 8
Cachua 4
Catandpuppy 2
Chaubaoct 11
Chauongco 2

Coua 3
Crystal 4
Cuomxiu 1
cương71 2
cycydang 1
Dangcoi100 1
David85 3
Diemhanh 5
Dinhdung 1
Dinhphan 9

doanchin 72
Evangeline 2
giadinhnho 2
Granger 6
hangtesa 3
HelenLe 4
HenryWu 12
Hientohoang 7
Hoa1971 22
Hoahai 1

HoangThiQuynhNhu 298
HongAckerman 1
Hongbambi 43
Hotheart 11
huanhatran 11
jacky9999 54
Jonny 8
Kellyninhhoa 1
Kingsmen 1
Kimnguyen10288 1

lanhuongbm 355
letuyetnghi 5
Lucbinh 1
Llphi777 2
Maluita659 1
Mangthit 2
matmuathu 1
MeoMuop 1
Miah 2
Mikun 4

Minhthoaidan 2
Minhloan 3
Minion 1
mnsun 5
moka 1
Myphuong12317 4
Myvan 2
Mujor 1
nbthuan1980 1

newsky272 1
Ngoclucbao 2
Ngocminh60 4
Ngotuananh1908 93
Nguyenthoa 1
Nguyetbang 2
Nguyenthimylinh 4
nhungcongangungoc 115
Ninian 54
Oanhnt 12

Petervu007 5
phamtrang24388 3
Pholau7 3
Phuong60 10
Phuonghang 7
Quangchien65 35
syncreation 33
Thanhtrihuynh 146
Thao077 1
Tinatinh 8

Tieuphong 1
Truongthinhutruc1966 4
Tomry 6
Thuyhangthinguyen 1
Thienphuong1010 10
tuanpc 43
Tungsu 7
tuongvi1303 1
Vuonglan 1
Vuthanh1957 28

Vuthitue 2
Vha08 2
wildcat 7
Yam 1
Ylytrang 26

-------------------------
. Tổng cộng 95 học viên


Update: July 23rd, 2019.